So sánh chi phí sử dụng xe điện VinFast VF 8 và xe xăng

Sự phát triển của xu hướng sống xanh khiến các phương tiện tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường ngày càng trở nên phổ biến. Đặc biệt, trong bối cảnh giá xăng liên tục thay đổi, các mẫu ô tô điện ngày càng chứng tỏ được ưu thế vượt trội nhờ mang lại giải pháp tối ưu chi phí vận hành. Điều này đã được chứng minh khi đánh giá chi phí sử dụng xe điện VinFast VF 8 và xe xăng cùng phân khúc trên thị trường.

Đánh giá chi phí vận hành xe điện VinFast VF 8 và xe xăng cùng phân khúc
Chi phí vận hành khi sử dụng các gói thuê pin VF 8 so với xe xăng ở phân khúc SUV hạng D được tối ưu hơn

1. Chi phí thuê pin VF 8 cố định so với xe xăng

Ở thời điểm xe VF 8 mới ra mắt, giá bán VF 8 chưa bao gồm pin là 1.057.100.000 VNĐ – 1.237.500.000 VNĐ. Lúc này, khách hàng có 2 gói tùy chọn thuê pin bao gồm:

  • Gói linh hoạt với chi phí 990.000 VNĐ/tháng cho quãng đường di chuyển tối đa 500km (cho khách hàng ít duy chuyển).
  • Gói cố định không giới hạn số Km/tháng là 2.189.000 VNĐ/tháng. Tuy nhiên, hiện tại khi mua xe VF 8, khách hàng chỉ được sử dụng gói thuê pin cố định.

Chi phí thuê pin VinFast VF 8 dành cho những khách hàng đặt mua xe trước ngày 01/09/2022 như sau:

Với những khách hàng có nhu cầu đi lại nhiều, thường xuyên di chuyển đường trường thì gói thuê pin cố định là giải pháp tối ưu hơn. Với gói thuê pin này, chủ xe chỉ cần chi trả phí thuê bao là 2.189.000 VNĐ/tháng, không bị giới hạn số km sử dụng trong 1 tháng.

Giả sử chủ xe phải chi trả chi phí 1.980 VNĐ/km (tương ứng với phí phụ trội của gói linh hoạt tại bảng giá thuê pin VF 8) thì quãng đường xe có thể di chuyển được là:

2.189.000 : 1.980 = 1.105,6 (km)

Chi phí sạc pin xe điện VF 8 tại trạm sạc VinFast là:

0,22 x 1.105,6 x 3.117,4 = 758.251,4 (VNĐ)

Tổng chi phí vận hành khi VinFast VF 8 di chuyển với quãng đường trên là:

2.189.000 + 758.251,4 = 2.947.251,4 (VNĐ)

Trong khi đó, cũng với quãng đường này, ô tô chạy xăng cùng phân khúc hạng D sẽ tốn một khoản chi phí nhiên liệu là:

(1.105.6 : 100) x 11 x 26.750 = 3.253.228 (VNĐ)

Như vậy, với gói thuê bao pin cố định, chi phí vận hành ô tô điện VinFast VF 8 tiết kiệm hơn khoảng 10% so với xe sử dụng động cơ đốt trong cùng phân khúc. Chi phí vận hành xe điện VinFast VF 8 thậm chí còn tối ưu hơn nếu quãng đường di chuyển dài hơn bởi khách hàng không phải trả thêm chi phí phụ trội. Do đó, sử dụng VinFast VF 8 với gói thuê pin cố định là giải pháp phù hợp với khách hàng có nhu cầu di chuyển nhiều, thường xuyên đi công tác liên tỉnh hoặc du lịch, dã ngoại, về quê vào những dịp cuối tuần.

Gói thuê pin VF 8 so với xe xăng vẫn tiết kiệm hơn nếu sử dụng xe thường xuyên
Gói thuê pin ô tô điện VinFast VF 8 cố định phù hợp với khách hàng có nhu cầu thường xuyên đi công tác, du lịch, dã ngoại cuối tuần 

Lưu ý: Khách hàng đã ký hợp đồng đặt cọc VF 8 trước ngày 01/09/2022 được lựa chọn 1 trong 2 gói thuê pin theo chính sách bán hàng tại thời điểm đặt cọc và được cố định giá thuê pin suốt vòng đời sản phẩm. Đặc biệt, khách hàng được chuyển đổi giữa 2 gói cước nếu thay đổi nhu cầu sử dụng. Mức phí chuyển đổi được áp dụng là 4.120.000VNĐ/lần.

5/5 (1 Review)

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Chính sách tri ân Khách hàng sở hữu ô tô xăng VinFast và mua ô tô điện VinFast

Bảo dưỡng xe Lux A2.0

Hạng mục bảo dưỡng
  ○ Kiểm tra
  ● Thay mới
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước
x 1.000 km81624
Tháng122436
ĐỘNG CƠ
Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ
Hệ thống sưởi và làm mát
Dung dịch làm mát động cơThay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng
Ống & đường nối hệ thống làm mát
Đường dẫn và đường nối nhiên liệu
Đai truyền độngKiểm tra sau mỗi 8000km hoặc 12 tháng
thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng
Xích cam
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Ắc quy
Bugi
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU
Lọc gió động cơ
Lọc nhiên liệu
Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi
KHUNG GẦM & THÂN XE
Lọc gió điều hòa
Bổ sung Gas điều hòa
Ống xả và giá đỡ
Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu
Dầu phanhThay thế sau mỗi 24 tháng
Phanh và đường ống nối
Mà phanh & đĩa phanh
Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động
Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp
Giảm xóc trước và sau
Vô lăng và các đăng lái
Dầu trợ lực lái
Dầu hộp số tự độngThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai trướcThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai sauThay thế sau mỗi 100.000km
Tình trạng lốp và áp suất lốp
Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính
Dây an toàn, khóa cài & bộ neo

Bảo dưỡng xe Fadil

Bảo dưỡng xe Fadil