logominio
Dài x rộng x Cao (mm)
3090 x 1496 x 1659
Chiều dài cơ sở
2065 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
Công suất tối đa
20 kW
Mô men xoắn cực đại
65 Nm
Quãng đường chạy (NEDC)
170 km/lần sạc đầy
Dung lượng pin khả dụng
14,7 kWh
Công suất sạc tối đa
12 kW
Hệ thống phanh (trước/sau)
Đĩa/Tang trống
Dẫn động
FWD/Cầu trước
Chế độ lái
Eco/Normal
Hệ thống treo (trước/sau)
MacPherson/MacPherson
Kích thước la-zăng
13 inch
Đèn chiếu sáng phía trước
LED
Đóng/mở cốp sau
Chỉnh cơ
Màn hình thông tin lái
Có
Chức năng giải trí
FM
Hệ thống loa
2 loa
Hệ thống điều hòa
Máy lạnh, chỉnh cơ
Ghế lái
Chỉnh cơ 4 hướng

Đăng ký tư vấn

5/5 (1 Review)
Chính sách tri ân Khách hàng sở hữu ô tô xăng VinFast và mua ô tô điện VinFast

Bảo dưỡng xe Lux A2.0

Hạng mục bảo dưỡng
  ○ Kiểm tra
  ● Thay mới
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước
x 1.000 km81624
Tháng122436
ĐỘNG CƠ
Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ●●●
Hệ thống sưởi và làm mát○○○
Dung dịch làm mát động cơThay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng
Ống & đường nối hệ thống làm mát○○○
Đường dẫn và đường nối nhiên liệu○○○
Đai truyền độngKiểm tra sau mỗi 8000km hoặc 12 tháng
thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng
Xích cam○○○
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Ắc quy○○○
Bugi○○●
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU
Lọc gió động cơ○○●
Lọc nhiên liệu○○●
Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi○○○
KHUNG GẦM & THÂN XE
Lọc gió điều hòa○●○
Bổ sung Gas điều hòa○●○
Ống xả và giá đỡ○○○
Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu○○○
Dầu phanhThay thế sau mỗi 24 tháng
Phanh và đường ống nối○○○
Mà phanh & đĩa phanh○○○
Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động○○○
Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp○○○
Giảm xóc trước và sau○○○
Vô lăng và các đăng lái○○○
Dầu trợ lực lái○○○
Dầu hộp số tự độngThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai trướcThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai sauThay thế sau mỗi 100.000km
Tình trạng lốp và áp suất lốp○○○
Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính○○○
Dây an toàn, khóa cài & bộ neo○○○

Bảo dưỡng xe Fadil

Bảo dưỡng xe Fadil