Dài x Rộng x Cao (mm):
4300 x 1768 x 1615
Chiều dài cơ sở:
2611 mm
Khoảng sáng gầm xe:
165 mm
Công suất tối đa:
110 kW
Mô men xoắn cực đại:
242 Nm
Quãng đường chạy (NEDC):
318,6 km/lần sạc đầy
Dung lượng pin khả dụng:
41,9 kWh
Công suất sạc nhanh DC tối đa:
60 kW
Thời gian nạp pin:
27 phút (10%-70%)
Dẫn động:
FWD/Cầu trước
Chế độ lái:
Eco/Comfort/Sport
Hệ thống treo (trước/sau):
MacPherson/Dầm xoắn
Hệ thống phanh (trước/sau):
Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng:
18 inch
Đèn chiếu sáng phía trước:
LED
Đóng/mở cốp sau:
Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa:
Tự động 1 vùng
Màn hình giải trí cảm ứng:
10 inch
Hệ thống loa:
6 loa
Ghế lái:
Chỉnh cơ 6 hướng

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

0/5 (0 Reviews)
Chính sách tri ân Khách hàng sở hữu ô tô xăng VinFast và mua ô tô điện VinFast

Bảo dưỡng xe Lux A2.0

Hạng mục bảo dưỡng
  ○ Kiểm tra
  ● Thay mới
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước
x 1.000 km81624
Tháng122436
ĐỘNG CƠ
Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ
Hệ thống sưởi và làm mát
Dung dịch làm mát động cơThay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng
Ống & đường nối hệ thống làm mát
Đường dẫn và đường nối nhiên liệu
Đai truyền độngKiểm tra sau mỗi 8000km hoặc 12 tháng
thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng
Xích cam
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Ắc quy
Bugi
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU
Lọc gió động cơ
Lọc nhiên liệu
Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi
KHUNG GẦM & THÂN XE
Lọc gió điều hòa
Bổ sung Gas điều hòa
Ống xả và giá đỡ
Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu
Dầu phanhThay thế sau mỗi 24 tháng
Phanh và đường ống nối
Mà phanh & đĩa phanh
Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động
Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp
Giảm xóc trước và sau
Vô lăng và các đăng lái
Dầu trợ lực lái
Dầu hộp số tự độngThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai trướcThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai sauThay thế sau mỗi 100.000km
Tình trạng lốp và áp suất lốp
Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính
Dây an toàn, khóa cài & bộ neo

Bảo dưỡng xe Fadil

Bảo dưỡng xe Fadil